Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缠绕

缠绕

chán rào
Âm Hán-Việt: triền nhiễu
HSK 3.0 cấp 7
quấn quanh/vương vấn
twisting

Ví dụ câu

绳子缠绕在树上。

Shéngzi chánrào zài shù shàng.

Sợi dây quấn quanh cây.

The rope is wound around the tree.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

缠绕 viết sang phồn thể là 纏繞 chán rào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →