别纠缠我了,我很忙。
Bié jiūchán wǒ le, wǒ hěn máng.
Đừng quấy rầy tôi nữa, tôi rất bận.
Don't pester me, I'm very busy.
“纠缠” là động từ. Nghĩa đen: quấn vào nhau, rối lại. Nghĩa hay gặp: đeo bám, quấy rầy ai không buông: “别 再 纠缠 我 了” (đừng đeo bám tôi nữa), “被 ... 纠缠”. Còn có nghĩa sa đà, cứ xoay quanh một chuyện: “不要 纠缠 在 小事 上”.
纠缠 viết sang phồn thể là 糾纏 jiū chán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.