孩子们在欢快地唱歌。
Háizimen zài huānkuài de chànggē.
Những đứa trẻ đang hát ca vui tươi.
The children are singing happily.
"欢快" (vui tươi) là tính từ, tả âm thanh, nhịp điệu, không khí vui và nhẹ nhàng. Hay làm định ngữ hoặc trạng ngữ: "欢快 的 音乐" (nhạc vui tươi), "欢快 地 唱歌" (hát vui vẻ). Gần nghĩa "愉快" (vui vẻ), nhưng "愉快" hay tả tâm trạng con người ("心情 愉快"), còn "欢快" hay tả giai điệu, bước chân, tiếng cười.
欢快 viết sang phồn thể là 歡快 huān kuài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.