Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 氛围

氛围

fēn wéi
Âm Hán-Việt: phân vi
HSK 3.0 cấp 6
không khí/bầu không khí
ambience

Ví dụ câu

课堂上有很好的学习氛围。

Kètáng shàng yǒu hěn hǎo de xuéxí fēnwéi.

Trong lớp học có không khí học tập rất tốt.

There is a great learning atmosphere in the classroom.

Cách dùng từ này

“氛围” là danh từ, chỉ không khí, bầu không khí (trong ngữ cảnh xã hội). Thường đứng sau danh từ chỉ môi trường, như “学习氛围”. Có thể đi kèm với tính từ “良好”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

氛围 viết sang phồn thể là 氛圍 fēn wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →