课堂上有很好的学习氛围。
Kètáng shàng yǒu hěn hǎo de xuéxí fēnwéi.
Trong lớp học có không khí học tập rất tốt.
There is a great learning atmosphere in the classroom.
“氛围” là danh từ, chỉ không khí, bầu không khí (trong ngữ cảnh xã hội). Thường đứng sau danh từ chỉ môi trường, như “学习氛围”. Có thể đi kèm với tính từ “良好”.
氛围 viết sang phồn thể là 氛圍 fēn wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.