Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 围巾

围巾

wéi jīn
Âm Hán-Việt: vi cân
HSK 3.0 cấp 5
khăn quàng cổ
scarf

Ví dụ câu

冬天我戴围巾。

Dōngtiān wǒ dài wéijīn.

Mùa đông tôi đeo khăn quàng cổ.

I wear a scarf in winter.

Cách dùng từ này

“围巾” (khăn quàng cổ) là danh từ, lượng từ là “条”: 一 条 围巾. Động từ đi kèm là 戴 hoặc 围 (quàng): 冬天 我 戴 围巾. Chữ 围 nghĩa là vây quanh, cũng gặp trong 周围 (xung quanh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

围巾 viết sang phồn thể là 圍巾 wéi jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →