他迷惑不解地看着我。
Tā míhuò bù jiě de kànzhe wǒ.
Anh ấy mơ hồ không hiểu nhìn tôi.
He looked at me with confusion.
"迷惑不解" (ngơ ngác, không hiểu nổi) là thành ngữ chỉ trạng thái bối rối, không hiểu vì sao. Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: "大家 都 迷惑不解", "他 迷惑不解 地 看 着 我". Hay đi với "让", "令": "这 让 人 迷惑不解".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.