Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 去处

去处

qù chù
Âm Hán-Việt: khứ xứ
HSK 3.0 cấp 9
nơi đến/chỗ đi
place

Ví dụ câu

这是一个好去处。

Zhè shì yí ge hǎo qùchù.

Đây là một nơi tốt để đến.

This is a good place to go.

Cách dùng từ này

“去处” đọc là qùchù, là danh từ, chỉ nơi để đến, chỗ để đi chơi, nghỉ ngơi; chữ “处” đọc chù. Hay đi với tính từ đánh giá: “好 去处” (chỗ đi chơi lý tưởng), “一 个 好 去处”. Nghĩa thứ hai là nơi một người đã đi tới: bù zhī qùchù (không biết đi đâu). Không dùng như động từ đi tới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

去处 viết sang phồn thể là 去處 qù chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →