Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 查处

查处

chá chǔ
Âm Hán-Việt: tra xử
HSK 3.0 cấp 9
điều tra và xử lý
to investigate and handle (a criminal case)

Ví dụ câu

政府正在查处违法建筑。

Zhèngfǔ zhèngzài cháchǔ wéifǎ jiànzhù.

Chính phủ đang điều tra và xử lý các công trình xây dựng trái phép.

The government is investigating and dealing with illegal buildings.

Cách dùng từ này

“查处” (điều tra và xử lý) là động từ văn viết, tân ngữ là hành vi hoặc vụ việc sai phạm: “查处 违法 建筑”, “依法 查处”. Thường do cơ quan chức năng thực hiện; cũng hay dùng ở câu bị động: “被 查处”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

查处 viết sang phồn thể là 查處 chá chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →