Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惩处

惩处

chéng chǔ
Âm Hán-Việt: trừng xử
HSK 3.0 cấp 9
trừng phạt
to punish

Ví dụ câu

对违法者依法惩处。

Duì wéifǎ zhě yīfǎ chéngchǔ.

Trừng trị người vi phạm pháp luật theo pháp luật.

Offenders are punished according to law.

Cách dùng từ này

"惩处" (trừng trị, xử phạt) là động từ dùng trong văn bản pháp luật, hành chính: "依法惩处" (xử lý theo pháp luật). Đối tượng thường đưa lên trước bằng giới từ "对": "对违法者 依法惩处". Gần với "惩罚" (trừng phạt) dùng rộng hơn, kể cả trong gia đình, trường học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惩处 viết sang phồn thể là 懲處 chéng chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →