Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 朝夕相处

朝夕相处

zhāo xī xiāng chǔ
Âm Hán-Việt: triêu tịch tương xử
HSK 3.0 cấp 9
ở bên nhau ngày đêm
to spend all one's time together (idiom)

Ví dụ câu

我们朝夕相处了三年,感情很深。

Wǒmen zhāo xī xiāng chǔ le sān nián, gǎnqíng hěn shēn.

Chúng tôi ở bên nhau ngày đêm ba năm, tình cảm rất sâu.

We have been together day and night for three years, and our bond is deep.

Cách dùng từ này

“朝夕相处” (sớm tối bên nhau) là thành ngữ làm vị ngữ, chủ ngữ là nhiều người; khoảng thời gian đặt sau, kèm “了”: “我们 朝夕相处 了 三年”. Hay nói về bạn cùng phòng, đồng nghiệp, người nhà. Chữ “朝” đọc zhāo, “相处” nghĩa là chung sống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

朝夕相处 viết sang phồn thể là 朝夕相處 zhāo xī xiāng chǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →