Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 去除

去除

qù chú
Âm Hán-Việt: khứ trừ
HSK 3.0 cấp 8
loại bỏ/tẩy trừ
to remove

Ví dụ câu

请去除衣服上的污渍。

Qǐng qùchú yīfu shàng de wūzì.

Xin hãy loại bỏ vết bẩn trên quần áo.

Please remove the stain from the clothes.

Cách dùng từ này

“去除” (loại bỏ) là động từ, sắc thái văn viết, theo sau là thứ không mong muốn như vết bẩn, mùi, tạp chất. Hay gặp trong hướng dẫn sử dụng, quảng cáo sản phẩm. Khẩu ngữ thường nói “去掉”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →