Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 除外

除外

chú wài
Âm Hán-Việt: trừ ngoại
HSK 3.0 cấp 8
ngoại trừ/loại trừ
to exclude

Ví dụ câu

他除外,大家都来了。

Tā chúwài, dàjiā dōu lái le.

Ngoại trừ anh ấy, mọi người đều đến.

Everyone came except him.

Cách dùng từ này

“除外” (không kể, trừ ra) là động từ, đứng SAU thành phần bị loại trừ, thường ở cuối vế câu: “他 除外” (trừ anh ấy ra), “节假日 除外” (trừ ngày lễ). Hay gặp trong thông báo, quy định. Muốn đặt phía trước thì dùng “除了 … 以外”: “除了 他 以外 都 来了”. Không nên dùng chồng “除了 … 除外”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →