Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 万能

万能

wàn néng
Âm Hán-Việt: vạn năng
HSK 3.0 cấp 7
vạn năng/đa năng
omnipotent

Ví dụ câu

这个工具是万能的。

Zhège gōngjù shì wànnéng de.

Công cụ này là vạn năng.

This tool is universal.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

万能 viết sang phồn thể là 萬能 wàn néng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →