这件事我无能为力,帮不了你。
Zhè jiàn shì wǒ wúnéngwéilì, bāng bù liǎo nǐ.
Việc này tôi bất lực, không thể giúp bạn.
I can do nothing about this; I can't help you.
“无能为力” (bất lực, không làm gì được) là thành ngữ, làm vị ngữ: “这 件 事 我 无能为力”. Muốn nói bất lực với việc gì thì dùng “对 … 无能为力”. Dùng khi tình huống vượt quá khả năng, không phải chê người đó kém. Khác “无能”: “无能” là chê người bất tài.
无能为力 viết sang phồn thể là 無能為力 wú néng wéi lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.