Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得力

得力

dé lì
Âm Hán-Việt: đắc lực
HSK 3.0 cấp 7
có năng lực/có hiệu quả
able

Ví dụ câu

他是我的得力助手。

Tā shì wǒ de délì zhùshǒu.

Anh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.

He is my capable assistant.

Cách dùng từ này

Tính từ, nghĩa là “đắc lực, giỏi giang được việc”. Hay đứng trước danh từ chỉ người giúp việc: “得力助手” (trợ thủ đắc lực), “得力 干部”. Chữ “得” đọc dé.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →