Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得罪

得罪

dé zuì
Âm Hán-Việt: đắc tội
HSK 3.0 cấp 7
đắc tội, xúc phạm
to commit an offense

Ví dụ câu

我不想得罪他。

Wǒ bùxiǎng dézuì tā.

Tôi không muốn đắc tội với anh ấy.

I don't want to offend him.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là “làm mất lòng, đắc tội”. Tân ngữ là người, đứng sau: “得罪他”, “得罪 人” (làm mất lòng người khác). Hay dùng trong câu “不想 得罪”, “怕 得罪 人” (sợ mất lòng người khác).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →