Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 能耗

能耗

néng hào
Âm Hán-Việt: năng hao
HSK 3.0 cấp 9
tiêu hao năng lượng
energy consumption

Ví dụ câu

这种机器能耗很低。

Zhè zhǒng jīqì néng hào hěn dī.

Loại máy này tiêu hao năng lượng rất thấp.

This machine has low energy consumption.

Cách dùng từ này

“能耗” (mức tiêu hao năng lượng) là danh từ thuật ngữ, gặp trong kỹ thuật, kinh tế, quảng cáo thiết bị. Hay làm chủ ngữ với “高”, “低”: “这种 机器 能耗 很 低”, hoặc làm tân ngữ của “降低” (giảm): “降低 能耗”. Liên quan: “节能” (tiết kiệm năng lượng), “能源” (nguồn năng lượng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →