这个手机是多功能的。
Zhège shǒujī shì duōgōngnéng de.
Chiếc điện thoại này là đa năng.
This phone is multifunctional.
“多功能” (đa năng, nhiều chức năng) là từ khu biệt, chủ yếu làm định ngữ đứng TRƯỚC danh từ: duōgōngnéng tīng (phòng đa năng), “多功能 手机”. Muốn làm vị ngữ thì dùng khung “是 … 的”: “这个 手机 是 多功能 的”. Hay gặp trong quảng cáo đồ điện, nội thất.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.