Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多功能

多功能

duō gōng néng
Âm Hán-Việt: đa công năng
HSK 3.0 cấp 9
đa năng
multifunctional

Ví dụ câu

这个手机是多功能的。

Zhège shǒujī shì duōgōngnéng de.

Chiếc điện thoại này là đa năng.

This phone is multifunctional.

Cách dùng từ này

“多功能” (đa năng, nhiều chức năng) là từ khu biệt, chủ yếu làm định ngữ đứng TRƯỚC danh từ: duōgōngnéng tīng (phòng đa năng), “多功能 手机”. Muốn làm vị ngữ thì dùng khung “是 … 的”: “这个 手机 是 多功能 的”. Hay gặp trong quảng cáo đồ điện, nội thất.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →