他是公司的功臣。
Tā shì gōngsī de gōngchén.
Anh ấy là công thần của công ty.
He is a meritorious contributor to the company.
"功臣" (công thần, người có công lớn) là danh từ. Nghĩa gốc là quan lại có công với triều đình; ngày nay hay dùng cho người góp công lớn vào thành công của công ty, đội nhóm: "他 是 公司 的 功臣". Thường làm tân ngữ sau "是".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.