Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 多边

多边

duō biān
Âm Hán-Việt: đa biên
HSK 3.0 cấp 9
đa phương
multilateral

Ví dụ câu

多边贸易谈判旷日持久。

Duōbiān màoyì tánpàn kuàngrì chíjiǔ.

Đàm phán thương mại đa phương kéo dài.

Multilateral trade negotiations have been prolonged.

Cách dùng từ này

"多边" (đa phương) là tính từ, dùng để mô tả quan hệ, hoạt động có nhiều phía. Thường đứng trước danh từ như "thương mại" (ví dụ: "đàm phán thương mại đa phương"). Thường đi kèm với "贸易" (thương mại), "合作" (hợp tác).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

多边 viết sang phồn thể là 多邊 duō biān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →