Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 半边天

半边天

bàn biān tiān
Âm Hán-Việt: bán biên thiên
HSK 3.0 cấp 9
nửa bầu trời
half the sky

Ví dụ câu

妇女能顶半边天。

Fùnǚ néng dǐng bàn biān tiān.

Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời.

Women can hold up half the sky.

Cách dùng từ này

“半边天” là danh từ, nghĩa đen là nửa bầu trời. Nghĩa thường gặp hơn là chỉ phụ nữ, nhấn vai trò ngang hàng nam giới, xuất phát từ câu “妇女 能 顶 半边天” (phụ nữ gánh vác được nửa bầu trời). Hay đi với động từ “顶” hoặc chēng qǐ (chống đỡ, gánh vác).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

半边天 viết sang phồn thể là 半邊天 bàn biān tiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →