他默默无闻地工作。
Tā mòmò wúwén de gōngzuò.
Anh ấy làm việc một cách thầm lặng.
He works in obscurity.
默默无闻 viết sang phồn thể là 默默無聞 mò mò wú wén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.