这个新闻骇人听闻。
Zhège xīnwén hài rén tīng wén.
Tin tức này thật kinh dị.
This news is shocking and horrifying.
"骇人听闻" (nghe mà rợn người, động trời) là thành ngữ, tả sự việc tàn ác hoặc nghiêm trọng đến mức ai nghe cũng kinh hãi, thường là vụ án, thảm họa. Làm định ngữ có "的": "骇人听闻 的 案件", hoặc làm vị ngữ: "这个 新闻 骇人听闻". Khác "可怕" (đáng sợ) dùng cho mọi thứ; "骇人听闻" chỉ nói chuyện nghe được và mang ý lên án.
骇人听闻 viết sang phồn thể là 駭人聽聞 hài rén tīng wén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.