Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小丑

小丑

xiǎo chǒu
Âm Hán-Việt: tiểu sửu
HSK 3.0 cấp 8
hề/clown
clown

Ví dụ câu

小丑在舞台上表演。

Xiǎochǒu zài wǔtái shàng biǎoyǎn.

Chú hề biểu diễn trên sân khấu.

The clown performed on stage.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →