Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 封闭

封闭

fēng bì
Âm Hán-Việt: phong bế
HSK 3.0 cấp 6
đóng kín/bít lại
to close

Ví dụ câu

他把窗户封闭起来了。

Tā bǎ chuānghu fēngbì qǐlai le.

Anh ấy đã đóng kín cửa sổ lại.

He sealed the window shut.

Cách dùng từ này

Động từ: đóng kín, phong tỏa không cho ra vào (封闭 道路, 道路 封闭 施工). Tính từ: khép kín, ít giao lưu (性格 封闭, 封闭 的 环境). Khác 关闭: 关闭 là đóng (cửa, máy, trang web) hoặc ngừng hoạt động, còn 封闭 nhấn vào việc bít kín, cách ly với bên ngoài. Gần nghĩa 封锁 nhưng 封锁 có ý ngăn chặn mạnh hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

封闭 viết sang phồn thể là 封閉 fēng bì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →