他把窗户封闭起来了。
Tā bǎ chuānghu fēngbì qǐlai le.
Anh ấy đã đóng kín cửa sổ lại.
He sealed the window shut.
Động từ: đóng kín, phong tỏa không cho ra vào (封闭 道路, 道路 封闭 施工). Tính từ: khép kín, ít giao lưu (性格 封闭, 封闭 的 环境). Khác 关闭: 关闭 là đóng (cửa, máy, trang web) hoặc ngừng hoạt động, còn 封闭 nhấn vào việc bít kín, cách ly với bên ngoài. Gần nghĩa 封锁 nhưng 封锁 có ý ngăn chặn mạnh hơn.
封闭 viết sang phồn thể là 封閉 fēng bì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.