Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 严谨

严谨

yán jǐn
Âm Hán-Việt: nghiêm cẩn
HSK 3.0 cấp 8
nghiêm túc, cẩn thận
rigorous

Ví dụ câu

科学研究需要严谨的态度。

Kēxué yánjiū xūyào yánjǐn de tàidù.

Nghiên cứu khoa học đòi hỏi thái độ nghiêm túc.

Scientific research requires a rigorous attitude.

Cách dùng từ này

“严谨” (nghiêm cẩn, chặt chẽ) là tính từ, nhấn vào sự cẩn thận, tỉ mỉ, không sơ hở trong cách làm hay lập luận. Hay đi với “态度” (thái độ), “结构” (kết cấu), “研究” (nghiên cứu): “严谨 的 态度”. Khác “严肃” (nghiêm túc): “严肃” nói nét mặt, không khí nghiêm nghị, còn “严谨” nói tính chặt chẽ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

严谨 viết sang phồn thể là 嚴謹 yán jǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →