Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尊严

尊严

zūn yán
Âm Hán-Việt: tôn nghiêm
HSK 3.0 cấp 7
nhân phẩm/phẩm giá
dignity

Ví dụ câu

每个人都有维护自身尊严的权利。

Měi gè rén dōu yǒu wéihù zìshēn zūnyán de quánlì.

Mọi người đều có quyền bảo vệ phẩm giá của mình.

Everyone has the right to protect their own dignity.

Cách dùng từ này

“尊严” là danh từ, nghĩa là phẩm giá, lòng tự trọng không thể xâm phạm. Hay đi với: “维护 尊严”, “失去 尊严”, “伤害 别人 的 尊严”, “有 尊严 地 活 着”. Đừng nhầm với “尊重” (tôn trọng), vốn là động từ: “尊重 别人 的 尊严”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尊严 viết sang phồn thể là 尊嚴 zūn yán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →