Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自尊

自尊

zì zūn
Âm Hán-Việt: tự tôn
HSK 3.0 cấp 7
tự trọng
self-respect

Ví dụ câu

健康的自尊心有助于应对挑战。

Jiànkāng de zìzūnxīn yǒuzhù yú yìngduì tiǎozhàn.

Lòng tự trọng lành mạnh giúp ứng phó với thách thức.

Healthy self-esteem helps in dealing with challenges.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →