这是自发的活动。
Zhè shì zìfā de huódòng.
Đây là hoạt động tự phát.
This is a spontaneous activity.
"自发" (tự phát) là tính từ, thường đứng trước danh từ hoặc sau động từ "是" để mô tả hành động không có chỉ đạo. Thường đi kèm với danh từ "活动".
自发 viết sang phồn thể là 自發 zì fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.