Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 擅自

擅自

shàn zì
Âm Hán-Việt: thiện tự
HSK 3.0 cấp 7
tự tiện/không được phép
without permission

Ví dụ câu

不要擅自离开座位。

Búyào shànzì líkāi zuòwèi.

Đừng tự tiện rời khỏi chỗ ngồi.

Don't leave your seat without permission.

Cách dùng từ này

"擅自" là trạng từ, dùng để chỉ hành động tự tiện, không được phép. Thường đứng trước động từ (ví dụ: "离开").

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →