Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自私

自私

zì sī
Âm Hán-Việt: tự tư
HSK 3.0 cấp 7
ích kỷ, tư lợi
selfish

Ví dụ câu

他很自私,从不帮别人。

Tā hěn zìsī, cóng bù bāng biérén.

Anh ấy rất ích kỷ, không bao giờ giúp người khác.

He is very selfish and never helps others.

Cách dùng từ này

“自私” (ích kỷ) là tính từ, chỉ người chỉ nghĩ đến lợi ích của mình. Hay làm vị ngữ: “他 太 自私 了”, hoặc định ngữ: “自私 的 人”. Cụm hay gặp: “自私 自利” (ích kỷ vụ lợi). Trái nghĩa với “无私” (vô tư, không vì mình).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →