Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 王牌

王牌

wáng pái
Âm Hán-Việt: vương bài
HSK 3.0 cấp 8
bài tẩy/quân bài mạnh nhất
trump card

Ví dụ câu

他是我们队的王牌选手。

Tā shì wǒmen duì de wángpái xuǎnshǒu.

Anh ấy là vận động viên chủ lực của đội chúng tôi.

He is the ace player of our team.

Cách dùng từ này

"王牌" (quân bài mạnh nhất) là danh từ, nghĩa đen là quân bài chủ, nghĩa bóng chỉ người hoặc thứ mạnh nhất, chủ lực của một đội, một công ty. Hay làm định ngữ: "王牌 选手" (tuyển thủ át chủ bài), "王牌 产品" (sản phẩm chủ lực).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →