Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阎王

阎王

Yán wáng
Âm Hán-Việt: diêm vương
HSK 3.0 cấp 9
Diêm Vương
Yama

Ví dụ câu

传说阎王是管地狱的神。

Chuánshuō Yánwáng shì guǎn dìyù de shén.

Tương truyền Diêm Vương là vị thần cai quản địa ngục.

Legend says that Yan Wang is the god who rules the underworld.

Cách dùng từ này

"阎王" (Diêm Vương) là danh từ, chỉ vua cai quản âm phủ trong truyện dân gian. Hay gặp trong khẩu ngữ: "见 阎王" nghĩa là chết; nghĩa bóng chỉ người rất hung dữ. Âm cuối thường đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阎王 viết sang phồn thể là 閻王 Yán wáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →