我爱看喜剧电影。
Wǒ ài kàn xǐjù diànyǐng.
Tôi thích xem phim hài.
I love watching comedy movies.
"喜剧" (hài kịch, phim hài) là danh từ, đối lập với "悲剧" (bi kịch): "喜剧 电影", "看 喜剧". Người diễn hài gọi là "喜剧 演员".
喜剧 viết sang phồn thể là 喜劇 xǐ jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.