Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 文娱

文娱

wén yú
Âm Hán-Việt: văn ngu
HSK 3.0 cấp 6
văn hóa giải trí
cultural recreation, entertainment

Ví dụ câu

学校有文娱活动。

Xuéxiào yǒu wényú huódòng.

Trường có hoạt động văn hóa giải trí.

The school has recreational activities.

Cách dùng từ này

“文娱” là danh từ, chỉ lĩnh vực văn hoá giải trí, thường đứng trước danh từ chỉ hoạt động (ví dụ: 文娱活动).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

文娱 viết sang phồn thể là 文娛 wén yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →