学校有文娱活动。
Xuéxiào yǒu wényú huódòng.
Trường có hoạt động văn hóa giải trí.
The school has recreational activities.
“文娱” là danh từ, chỉ lĩnh vực văn hoá giải trí, thường đứng trước danh từ chỉ hoạt động (ví dụ: 文娱活动).
文娱 viết sang phồn thể là 文娛 wén yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.