他在写剧本。
Tā zài xiě jùběn.
Anh ấy đang viết kịch bản.
He is writing a script.
Danh từ, chỉ bản viết cho kịch, phim. Thường đứng sau động từ như viết, chỉnh sửa, hoặc làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến sáng tác. Thường đi kèm với các từ như "写" (viết), "改" (sửa). Người Việt thường nhầm lẫn với "剧场", nhưng "剧本" là bản viết, còn "剧场" là nơi biểu diễn.
剧本 viết sang phồn thể là 劇本 jù běn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.