这部电影是一个悲剧。
Zhè bù diànyǐng shì yí gè bēijù.
Bộ phim này là một bi kịch.
This movie is a tragedy.
“悲剧” (bi kịch) là danh từ, chỉ thể loại kịch có kết cục buồn, hoặc nghĩa bóng là sự việc bất hạnh: “这 部 电影 是 一个 悲剧”, “避免 悲剧 发生”. Đối nghĩa với “喜剧” (hài kịch). Khác “悲伤” (đau buồn), là tính từ tả cảm xúc.
悲剧 viết sang phồn thể là 悲劇 bēi jù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.