不要总是悲观,要乐观一点。
Bú yào zǒngshì bēiguān, yào lèguān yìdiǎn.
Đừng luôn bi quan, hãy lạc quan một chút.
Don't always be pessimistic, be a little optimistic.
“悲观” (bi quan) là tính từ, nói về thái độ nhìn mọi việc theo hướng xấu: “不要 总是 悲观”, “对 前途 很 悲观”. Đối nghĩa với “乐观” (lạc quan). Khác “悲伤” (đau buồn): “悲观” là cách nhìn, “悲伤” là cảm xúc.
悲观 viết sang phồn thể là 悲觀 bēi guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.