Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悲观

悲观

bēi guān
Âm Hán-Việt: bi quan
HSK 3.0 cấp 6
bi quan, yếm thế
pessimistic

Ví dụ câu

不要总是悲观,要乐观一点。

Bú yào zǒngshì bēiguān, yào lèguān yìdiǎn.

Đừng luôn bi quan, hãy lạc quan một chút.

Don't always be pessimistic, be a little optimistic.

Cách dùng từ này

“悲观” (bi quan) là tính từ, nói về thái độ nhìn mọi việc theo hướng xấu: “不要 总是 悲观”, “对 前途 很 悲观”. Đối nghĩa với “乐观” (lạc quan). Khác “悲伤” (đau buồn): “悲观” là cách nhìn, “悲伤” là cảm xúc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

悲观 viết sang phồn thể là 悲觀 bēi guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →