这个花园很美观。
Zhège huāyuán hěn měiguān.
Khu vườn này rất đẹp mắt.
This garden is very beautiful.
"美观" (đẹp mắt) là tính từ nói về hình thức bề ngoài của đồ vật, công trình, thiết kế: "设计 美观", "美观 大方" (đẹp và trang nhã). Không dùng để khen người; khen người đẹp thì dùng "漂亮", "好看".
美观 viết sang phồn thể là 美觀 měi guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.