Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 景观

景观

jǐng guān
Âm Hán-Việt: cảnh quan
HSK 3.0 cấp 6
cảnh quan
landscape

Ví dụ câu

这里的自然景观很美。

Zhèlǐ de zìrán jǐngguān hěn měi.

Cảnh quan thiên nhiên ở đây rất đẹp.

The natural landscape here is beautiful.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là cảnh quan (cảnh vật tự nhiên hoặc công trình tạo thành một tổng thể). Hay gặp: "自然 景观", "城市 景观", "独特 的 景观". Khác "风景": "风景" là cảnh đẹp nói chung trong lời nói thường ngày, "景观" mang sắc thái chuyên môn, hay dùng trong du lịch, quy hoạch.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

景观 viết sang phồn thể là 景觀 jǐng guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →