这里的自然景观很美。
Zhèlǐ de zìrán jǐngguān hěn měi.
Cảnh quan thiên nhiên ở đây rất đẹp.
The natural landscape here is beautiful.
Danh từ, nghĩa là cảnh quan (cảnh vật tự nhiên hoặc công trình tạo thành một tổng thể). Hay gặp: "自然 景观", "城市 景观", "独特 的 景观". Khác "风景": "风景" là cảnh đẹp nói chung trong lời nói thường ngày, "景观" mang sắc thái chuyên môn, hay dùng trong du lịch, quy hoạch.
景观 viết sang phồn thể là 景觀 jǐng guān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.