Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观光

观光

guān guāng
Âm Hán-Việt: quan quang
HSK 3.0 cấp 6
tham quan/du lịch
to tour

Ví dụ câu

我们来这里观光旅游。

Wǒmen lái zhèlǐ guānguāng lǚyóu.

Chúng tôi đến đây tham quan du lịch.

We came here for sightseeing.

Cách dùng từ này

“观光” (tham quan, du lịch) là động từ, chỉ đi ngắm cảnh, xem phong tục ở nơi khác: “来 这里 观光 旅游”. Hay đứng trước danh từ: “观光 客” (khách du lịch), “观光 车” (xe ngắm cảnh). So với “参观” (tham quan): “参观” là vào xem một nơi cụ thể như bảo tàng, nhà máy, trường học; “观光” là đi chơi ngắm cảnh một vùng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观光 viết sang phồn thể là 觀光 guān guāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →