Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 观赏

观赏

guān shǎng
Âm Hán-Việt: quan thưởng
HSK 3.0 cấp 6
thưởng thức/chiêm ngưỡng
to look at sth with pleasure

Ví dụ câu

我们去公园观赏花朵。

Wǒmen qù gōngyuán guānshǎng huāduǒ.

Chúng tôi đến công viên thưởng thức hoa.

We go to the park to admire the flowers.

Cách dùng từ này

“观赏” (thưởng thức, chiêm ngưỡng) là động từ, đứng trước tân ngữ là cảnh đẹp, hoa, cá cảnh: “观赏 花朵”, “观赏 风景”. Còn đứng trước danh từ chỉ cây, con vật nuôi để làm cảnh: “观赏 鱼” (cá cảnh). So với “观看” (xem): “观看” dùng cho trận đấu, phim, biểu diễn; “观赏” nhấn mạnh ngắm vì thấy đẹp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

观赏 viết sang phồn thể là 觀賞 guān shǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →