我们去公园观赏花朵。
Wǒmen qù gōngyuán guānshǎng huāduǒ.
Chúng tôi đến công viên thưởng thức hoa.
We go to the park to admire the flowers.
“观赏” (thưởng thức, chiêm ngưỡng) là động từ, đứng trước tân ngữ là cảnh đẹp, hoa, cá cảnh: “观赏 花朵”, “观赏 风景”. Còn đứng trước danh từ chỉ cây, con vật nuôi để làm cảnh: “观赏 鱼” (cá cảnh). So với “观看” (xem): “观看” dùng cho trận đấu, phim, biểu diễn; “观赏” nhấn mạnh ngắm vì thấy đẹp.
观赏 viết sang phồn thể là 觀賞 guān shǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.