Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发光

发光

fā guāng
Âm Hán-Việt: phát quang
HSK 3.0 cấp 6
phát sáng/tỏa sáng
to emit light

Ví dụ câu

星星在夜空中发光。

Xīngxīng zài yèkōng zhōng fāguāng.

Những ngôi sao phát sáng trên bầu trời đêm.

Stars shine in the night sky.

Cách dùng từ này

“发光” (phát sáng) là động từ gồm “发” (phát ra) và “光” (ánh sáng), nên không mang thêm tân ngữ: “星星 在 夜空 中 发光”, “灯 在 发光”. Muốn nói rõ phát ra thứ ánh sáng gì thì dùng “发出” + tân ngữ, như “发出 光芒” hay fāchū hóngguāng (phát ánh sáng đỏ). Nghĩa bóng chỉ người toả sáng, phát huy tài năng: “发光 发热”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发光 viết sang phồn thể là 發光 fā guāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →