Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 景象

景象

jǐng xiàng
Âm Hán-Việt: cảnh tượng
HSK 3.0 cấp 6
cảnh tượng, quang cảnh
prospects, spectacle, scene, picture, sight, show

Ví dụ câu

春天的景象很美。

Chūntiān de jǐngxiàng hěn měi.

Cảnh tượng mùa xuân rất đẹp.

The spring scene is beautiful.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →