不同层次的人有不同的需求。
Bùtóng céngcì de rén yǒu bùtóng de xūqiú.
Người ở các tầng lớp khác nhau có nhu cầu khác nhau.
People at different levels have different needs.
“层次” (tầng bậc, trình độ; lớp lang) là danh từ chỉ cấp độ cao thấp hoặc thứ lớp trong một chỉnh thể. Hay gặp: “不同 层次 的 人” (người ở các trình độ khác nhau), “文化 层次” (trình độ văn hóa), “层次 分明” (rõ ràng, mạch lạc). Khác “层” là lượng từ chỉ tầng nhà.
层次 viết sang phồn thể là 層次 céng cì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.