Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 层次

层次

céng cì
Âm Hán-Việt: tằng thứ
HSK 3.0 cấp 6
tầng lớp, cấp bậc
layer

Ví dụ câu

不同层次的人有不同的需求。

Bùtóng céngcì de rén yǒu bùtóng de xūqiú.

Người ở các tầng lớp khác nhau có nhu cầu khác nhau.

People at different levels have different needs.

Cách dùng từ này

“层次” (tầng bậc, trình độ; lớp lang) là danh từ chỉ cấp độ cao thấp hoặc thứ lớp trong một chỉnh thể. Hay gặp: “不同 层次 的 人” (người ở các trình độ khác nhau), “文化 层次” (trình độ văn hóa), “层次 分明” (rõ ràng, mạch lạc). Khác “层” là lượng từ chỉ tầng nhà.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

层次 viết sang phồn thể là 層次 céng cì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →