各地有不同的婚礼习俗。
Gèdì yǒu bùtóng de hūnlǐ xísú.
Mỗi địa phương có phong tục đám cưới khác nhau.
Different places have different wedding customs.
“习俗” (phong tục, tập tục) là danh từ, chỉ thói quen truyền thống của một vùng hay một dân tộc: “婚礼 习俗”, “各地 的 习俗”, “传统 习俗”. Gần nghĩa “风俗”. Khác “习惯” (thói quen) là của cá nhân.
习俗 viết sang phồn thể là 習俗 xí sú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.