Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风俗

风俗

fēng sú
Âm Hán-Việt: phong tục
HSK 3.0 cấp 5
phong tục, tập quán
social custom

Ví dụ câu

各地风俗习惯不同。

Gè dì fēngsú xíguàn bùtóng.

Phong tục tập quán mỗi nơi mỗi khác.

Customs and habits vary by region.

Cách dùng từ này

"风俗" là danh từ, nghĩa là phong tục, tập quán. Thường đứng sau danh từ chỉ địa điểm hoặc nhóm người, như "各地风俗". Có thể kết hợp với "习惯" (thói quen) thành "风俗习惯". Người Việt thường nhầm "风俗" với "风格" (phong cách).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风俗 viết sang phồn thể là 風俗 fēng sú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →