Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风景

风景

fēng jǐng
Âm Hán-Việt: phong cảnh
HSK 3.0 cấp 4
phong cảnh
scenery

Ví dụ câu

云岭镇的风景很美。

Yúnlǐng Zhèn de fēngjǐng hěn měi.

Phong cảnh trấn Vân Lĩnh rất đẹp.

The scenery of Yunling Town is beautiful.

Cách dùng từ này

"风景" (phong cảnh) là danh từ, thường đứng sau tính từ mô tả hoặc làm tân ngữ của động từ "thấy", "ngắm". Thường đi kèm với "美" (đẹp), "壮观" (hùng vĩ). Lưu ý không nhầm "景色" (cảnh sắc) – nghĩa gần nhau nhưng dùng trong ngữ cảnh khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风景 viết sang phồn thể là 風景 fēng jǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →