军队需要食物补给。
Jūnduì xūyào shíwù bǔjǐ.
Quân đội cần tiếp tế lương thực.
The army needs food supplies.
补给 viết sang phồn thể là 補給 bǔ jǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.