Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 营救

营救

yíng jiù
Âm Hán-Việt: dinh cứu
HSK 3.0 cấp 8
giải cứu/cứu hộ
to rescue

Ví dụ câu

警察营救了那个孩子。

Jǐng chá yíng jiù le nà ge hái zi.

Cảnh sát đã giải cứu đứa trẻ đó.

The police rescued that child.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

营救 viết sang phồn thể là 營救 yíng jiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →